下手をすれば [Hạ Thủ]

へたをすれば

Cụm từ, thành ngữ

nếu không may

🔗 下手すると

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはびっくりするくらいに下手へただ。
Tom vẽ dở đến mức ngạc nhiên.
いいわけをするのがとても下手へた
Anh ấy rất kém trong việc bào chữa.
下手へたたとはなしはよけいに混乱こんらんするだけだ。
Những ví dụ kém chỉ làm tăng thêm sự rối rắm mà thôi.
その写真しゃしん表現ひょうげんするのが下手へたでした。
Nhiếp ảnh gia đó rất kém trong việc thể hiện.
うた下手へたですから、練習れんしゅうしようとおもっています。
Vì tôi hát dở, nên tôi đang định tập luyện.
運転うんてん下手へただが、かれはどうにか運転うんてん免許めんきょ合格ごうかくした。
Dù lái xe không tốt, anh ấy vẫn đỗ kỳ thi lái xe.
下手へたというだけで彼女かのじょこと軽蔑けいべつするべきではない。
Không nên khinh thường cô ấy chỉ vì chữ viết xấu.
下手へたうごかたをしないようをつけなさい。
Hãy cẩn thận không di chuyển một cách vụng về.
下手へた横好よこずきで撮影さつえいしている写真しゃしん日記にっきとともに紹介しょうかいしています。
Giới thiệu những bức ảnh chụp với niềm đam mê không chuyên nghiệp kèm theo nhật ký.
下手へた独自どくじ方向ほうこうせいすと、攻撃こうげきされてしまうから、安全あんぜんパイの報道ほうどうしかしない。
Do lo ngại bị tấn công nếu tự phát triển một hướng đi riêng, nên chỉ đưa tin an toàn.