下手に出る [Hạ Thủ Xuất]

したてにでる
したでにでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

cư xử khiêm tốn

JP: そうですね。下手へたにでてばかりもなんだし。かつ、倫理りんりてきですね。

VI: Đúng vậy. Không nên luôn luôn xuất hiện mà cũng phải đạo đức nữa chứ.

🔗 下手・したて