下座 [Hạ Tọa]
げざ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
xuống khỏi ghế và cúi mình (để tỏ lòng tôn kính)
Danh từ chung
hộp nhạc sĩ ở bên trái sân khấu
Danh từ chung
ghế thấp hơn
🔗 下座・しもざ