下の名前 [Hạ Danh Tiền]
したのなまえ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tên gọi
JP: だ、ダメかな?下の名前で呼んじゃ。
VI: Được không nhỉ? Gọi tên thôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
池田が上の名前で、かずこが下の名前です。
Ikeada là tên, và Kazuko là họ.
下の名前で呼んでもいい?
Tôi gọi bạn bằng tên riêng có được không?
下の名前で呼んでいい?
Tớ có thể gọi cậu bằng tên không?
下の名前で呼んでいいよ。
Cứ gọi tôi bằng tên thôi.
用紙の一番下に名前を書け。
Hãy viết tên bạn ở phía dưới tờ giấy.
一番下の娘の名前はメアリーです。
Tên cô con gái nhỏ nhất của tôi là Mary.
ジョンソンさんの下の名前はなんですか?
Tên thường gọi của ông Johnson là gì?
紙の下の部分に名前を書いてください。
Hãy viết tên mình ở phần dưới của tờ giấy.
この紙の下のほうにあなたの名前を書いてください。
Xin hãy viết tên bạn ở phía dưới tờ giấy này.
いやいや、結構結構。下の名前で呼び合うのは親近感がわいてよろしいことだ。
Không, không, thật là tốt khi gọi nhau bằng tên để tạo cảm giác thân thiết.