下の世話 [Hạ Thế Thoại]

しものせわ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

chăm sóc bệnh nhân

JP: ったばかりの患者かんじゃした世話せわをするのは大変たいへんなお仕事しごとだ。

VI: Chăm sóc bệnh nhân mới gặp là một công việc vô cùng vất vả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのあたらしい法律ほうりつしたでは、おっと子供こども世話せわをするために休暇きゅうかることができる。
Theo luật mới, người chồng có thể nghỉ phép để chăm sóc con cái.