下にも置かない [Hạ Trí]
下にもおかない [Hạ]
したにもおかない
Cụm từ, thành ngữ
chào đón nồng hậu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それを下に置け。
Hãy đặt cái đó xuống.
それを下に置きなさい。
Hãy đặt cái đó xuống dưới.
彼は受話器を下に置いた。
Anh ấy đã đặt ống nghe xuống.
彼は荷物を下に置いた。
Anh ấy đã đặt hành lý xuống.
彼はラケットを下に置いた。
Anh ấy đã để vợt xuống.
彼は銃を下に置いた。
Anh ấy đã để súng xuống.
コートをどうぞ下へ置いて下さい。
Hãy để áo khoác xuống đây.
鞄を座席の下に置いてください。
Hãy để túi dưới ghế ngồi.
下に辞書を置いてきちゃったよ。
Tôi đã để quyển từ điển ở dưới kia.
彼は鞄を机の下に置きました。
Anh ấy đã đặt túi xách dưới bàn.