下さい [Hạ]
ください
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 13000
Độ phổ biến từ: Top 13000
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
📝 mệnh lệnh bất quy tắc của くださる
xin vui lòng (cho tôi)
JP: 熱いココアを下さい。
VI: Làm ơn cho tôi ly ca cao nóng.
🔗 くださる
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
📝 sau thể te của động từ hoặc danh từ có tiền tố o- hoặc go-
xin vui lòng (làm cho tôi)
JP: あなたの切手帳を見せてください。
VI: Hãy cho tôi xem sổ tem của bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
本を下さい。
Hãy đưa cho tôi quyển sách.
来て下さい。
Hãy đến.
手紙を下さい。
Hãy đưa tôi lá thư.
シャンペンを下さい。
Cho tôi một chai rượu sâm banh.
おかけ下さい。
Xin mời ngồi.
フォークを下さい。
Làm ơn đưa cho tôi cái nĩa.
シャンパンを下さい。
Làm ơn cho tôi một chai sâm panh.
立って下さい。
Hãy đứng lên.
許して下さい。
Xin hãy thứ lỗi cho tôi.
なおして下さい。
Làm ơn sửa giúp tôi.