上音 [Thượng Âm]

じょうおん

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

họa âm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

空気くうきがないのでつきうえではかぜおともないはずだ。
Vì không có không khí nên trên mặt trăng không có gió hay âm thanh.
わたしつくえうえ電話でんわがしつこくおおきなおとをたててった。
Điện thoại trên bàn của tôi reo inh ỏi với âm thanh to.