上足 [Thượng Túc]

じょうそく

Danh từ chung

người giữ chức cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テーブルのうえあしろしなさい。
Hãy để chân xuống khỏi bàn.
あしうえとさないようにね。
Đừng để rơi lên chân nhé.
ちちはソファーのうえあしばした。
Bố đã duỗi chân trên ghế sofa.
ロジャーはこおりうえすべってあしいためた。
Roger đã trượt ngã trên băng và đau chân.