上記 [Thượng Kí]

じょうき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đã đề cập ở trên; đã nêu ở trên; trên

JP: 失礼しつれいだが、上記じょうき記事きじにある3つのあやまりを指摘してきしておきたい。

VI: Xin lỗi, nhưng tôi muốn chỉ ra ba lỗi trong bài viết trên.

Trái nghĩa: 下記

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

上記じょうきをごらんください。
Xin vui lòng xem phần trên.
上記じょうきれいをごらんください。
Xin vui lòng xem ví dụ phía trên.
上記じょうきれいをご参照さんしょうください。
Xin tham khảo ví dụ phía trên.
上記じょうき広告こうこく1ヶ月いっかげつ以上いじょう更新こうしんのないブログに表示ひょうじされています。
Quảng cáo trên là cho blog không được cập nhật trong hơn một tháng.
どなたか上記じょうきのコメントをわたし理解りかいできる言語げんご翻訳ほんやくしていただけませんか?
Ai đó có thể dịch bình luận trên cho tôi hiểu được không?