上級管理職 [Thượng Cấp Quản Lý Chức]

じょうきゅうかんりしょく

Danh từ chung

quản lý cấp cao

JP: 上級じょうきゅう管理かんりしょく部下ぶか教育きょういくおおくの時間じかんついやす。

VI: Các nhà quản lý cấp cao dành nhiều thời gian để đào tạo nhân viên.