上箱 [Thượng Tương]

うわばこ

Danh từ chung

hộp ngoài; vỏ ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はこうえにはなにせないで。
Đừng để cái gì lên trên hộp.
はこうえにものをせないでください。
Đừng đặt đồ lên trên hộp.
そのはこうえに、なにかないでください。
Đừng đặt bất cứ thứ gì lên trên cái hộp đó.
彼女かのじょはそのはこをテーブルのうえいた。
Cô ấy đã đặt cái hộp đó lên bàn.
かれはそのはこをテーブルのうえいた。
Anh ấy đã đặt cái hộp đó lên bàn.
たなうえはことどきますか。
Bạn có với tới cái hộp trên kệ không?
かれはテーブルのうえにひとはこ紙巻かみまきタバコをいた。
Anh ấy đã đặt một hộp thuốc lá lên bàn.
わたしはとたちがそのはこうえによじのぼったご褒美ほうびえさあたえた。
Tôi đã cho chim bồ câu ăn vì chúng leo lên trên cái hộp.