上等兵 [Thượng Đẳng Binh]
じょうとうへい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Quân sự
binh nhất (quân đội); lính không quân nhất (không quân); hạ sĩ (Thủy quân lục chiến Mỹ; quân đội Khối thịnh vượng chung); thủy thủ (hải quân)