上流階級 [Thượng Lưu Giai Cấp]

じょうりゅうかいきゅう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tầng lớp thượng lưu; giới giàu có và quyền lực; giới tinh hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ上流じょうりゅう階級かいきゅうひとだ。
Anh ấy là người của tầng lớp thượng lưu.
かれ上流じょうりゅう階級かいきゅうぞくする。
Anh ấy thuộc tầng lớp thượng lưu.
ブラウン上流じょうりゅう階級かいきゅうひとだ。
Ông Brown là người thuộc tầng lớp thượng lưu.
ここにんでいる人達ひとたち上流じょうりゅう階級かいきゅうぞくする。
Những người sống ở đây thuộc tầng lớp thượng lưu.
かれらはわたしたちまち上流じょうりゅう階級かいきゅうひととみなされている。
Họ được coi là tầng lớp thượng lưu của thị trấn chúng tôi.