上気 [Thượng Khí]

じょうき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đỏ mặt (má); chóng mặt; máu dồn lên đầu

JP: 彼女かのじょかおほこらしさであか上気じょうきしていた。

VI: Khuôn mặt cô ấy đỏ ửng vì tự hào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あおけにると、したやノドチンコがノドのおくがるため、上気じょうきどうふさがりやすくなります。
Nằm ngửa có thể khiến lưỡi và cuống họng tụt xuống phía sau cổ họng, làm cho đường thở trên dễ bị tắc nghẽn hơn.