上昇率 [Thượng Thăng Suất]
じょうしょうりつ
Danh từ chung
tỷ lệ tăng (ví dụ: giá cả); tỷ lệ leo (ví dụ: máy bay)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
失業率は5%にまで上昇した。
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 5%.
失業率は徐々に上昇するだろう。
Tỷ lệ thất nghiệp sẽ dần tăng lên.
不景気のため失業率は5%にまで上昇した。
Do suy thoái kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 5%.
GNPの年間上昇率はざっと4.5パーセントでしょう。
Tăng trưởng hàng năm của GNP khoảng 4.5%.
物価の上昇率に比べて、賃金が上がっていないんだ。
Tỷ lệ tăng giá cả cao hơn mức tăng lương.
犯罪率がこの国で上昇してきている。
Tỷ lệ tội phạm đang tăng ở quốc gia này.
離婚率は上昇すると予想されている。
Tỷ lệ ly hôn dự kiến sẽ tăng.
実質成長と名目成長率の差は物価上昇を意味する。
Sự chênh lệch giữa tăng trưởng thực tế và tăng trưởng danh nghĩa là biểu hiện của lạm phát.
失業率が上昇の一途をたどる昨今の景気動向を勘案して、政府は追加の経済対策を打ち出した。
Xem xét xu hướng kinh tế hiện tại với tỷ lệ thất nghiệp đang tăng, chính phủ đã đưa ra các biện pháp kinh tế bổ sung.
先進諸国では出生率の上昇が図られる一方で、発展途上国では出生率の抑制が叫ばれる。これは先進国側のエゴととらえられ、発展途上国側との合意形成は極めて難しいことになろう。
Trong khi các nước phát triển đang cố gắng tăng tỷ lệ sinh, các nước đang phát triển lại kêu gọi kiểm soát tỷ lệ sinh. Điều này được xem là ích kỷ của các nước phát triển và việc đạt được sự đồng thuận với các nước đang phát triển là rất khó khăn.