上方 [Thượng Phương]
じょうほう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Độ phổ biến từ: Top 11000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
phần trên; vùng trên
JP: その摩天楼はまわりの他の建物の上方にそびえていた。
VI: Tòa nhà chọc trời đó nhô cao hơn các tòa nhà xung quanh.
🔗 下方