上左 [Thượng Tả]

うえひだり

Danh từ chung

góc trên bên trái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

着物きものえりわせって、みぎうえひだりうえ?」「ひだりうえよ。相手あいてからてyのになればいいのよ」「ありがとう」
"Cổ áo kimono nên để phần nào lên trên? Phải hay trái?" "Phải để bên trái lên trên. Khi người đối diện nhìn vào sẽ tạo thành hình chữ Y." "Cảm ơn bạn."