上場銘柄 [Thượng Trường Minh Bính]

じょうじょうめいがら

Danh từ chung

vấn đề niêm yết; thương hiệu niêm yết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1000銘柄めいがら以上いじょうかぶ取引とりひきしょ上場じょうじょうされている。
Có hơn 1000 loại cổ phiếu được niêm yết trên sàn giao dịch.