上向き [Thượng Hướng]

うわむき
うえむき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hướng lên; xu hướng tăng

JP: 景気けいきはかなり上向うわむきである。

VI: Kinh tế đang khá khởi sắc.

Trái nghĩa: 下向き

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

景気けいき上向うわむきだ。
Kinh tế đang có dấu hiệu khởi sắc.
わたしかんがえでは、景気けいき上向うわむきになります。
Theo tôi, nền kinh tế sẽ phục hồi.
なが不況ふきょうのち景気けいきはやっと上向うわむきになっている。
Sau một thời gian dài suy thoái, nền kinh tế cuối cùng cũng đang phục hồi.