上一段 [Thượng Nhất Đoạn]

かみいちだん

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

chia động từ ichidan kết thúc bằng "iru"

🔗 上一段活用

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれみの大学生だいがくせいよりいちだんじょうだ。
Anh ấy vượt trội hơn hẳn sinh viên đại học bình thường.