上一 [Thượng Nhất]

かみいち

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

⚠️Từ viết tắt

📝 thẻ từ loại dùng trong từ điển

chia động từ ichidan kết thúc bằng "iru"

🔗 上一段活用

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーよりいちまわじょうよ。
Tom lớn hơn Mary một tuổi.
かれみの大学生だいがくせいよりいちだんじょうだ。
Anh ấy vượt trội hơn hẳn sinh viên đại học bình thường.
かれわたしより一階いっかいきゅうじょうだ。
Anh ấy cao hơn tôi một cấp bậc.
つくえうえほん1冊いっさつある。
Có một quyển sách trên bàn.
テーブルのうえはな一本いっぽんあります。
Có một bông hoa trên bàn.
つくえうえにリンゴが1個いっこある。
Có một quả táo trên bàn.
テーブルのうえにワインが1本いっぽんあります。
Có một chai rượu vang trên bàn.
つくえうえにペンが一本いっぽんもありません。
Không có cây bút nào trên bàn.
屋根やねうえとり一羽いちわえます。
Có một con chim đậu trên mái nhà.
屋根やねうえにはとり一羽いちわみえる。
Có một con chim đang đậu trên mái nhà.