上を行く [Thượng Hành]
うえをいく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yuku
dẫn trước
JP: 今年の米の収穫は、去年よりも上を行く可能性が十分ある。
VI: Năm nay, mùa gặt lúa có khả năng sẽ vượt trội hơn năm ngoái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このエレベーターは上に行くよ。
Thang máy này đi lên.
ネズミがテーブルの上を散歩に行った。
Con chuột đã đi dạo trên bàn.
われわれの飛行機は太平洋の上を飛んで行った。
Máy bay của chúng ta đã bay qua Thái Bình Dương.
彼は要求の上を行く働きをした。
Anh ấy đã làm việc vượt quá yêu cầu.
ピアニストとして、彼はわたしの遥か上を行く。
Là một nghệ sĩ dương cầm, anh ấy giỏi hơn tôi rất nhiều.
法律上の援助を求めてその弁護士のところへ行った。
Đã đến văn phòng luật sư để yêu cầu hỗ trợ pháp lý.
気まずい沈黙の後、ビルは彼女の手を取って上の階へ引っ張って行った。
Sau một khoảng lặng khó chịu, Bill đã nắm lấy tay cô ấy và kéo lên tầng trên.
私たちの乗っていた飛行機は、3000メートルの高度を保って、太平洋上をウェーク島のほうへ飛んで行った。
Máy bay chúng ta đi đã duy trì độ cao 3000 mét và bay về phía Đảo Wake trên Thái Bình Dương.
村落の子供はしばしば、丘の上に集まって、そこでトラックや自動車が町へ行ったり来たりするのを見るようになりました。
Trẻ em trong làng thường tụ tập trên đồi và từ đó quan sát các xe tải và ô tô đi lại giữa thị trấn.