上の名前 [Thượng Danh Tiền]

うえのなまえ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

họ; tên họ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うえ名前なまえなに
Tên của bạn là gì?
池田いけだうえ名前なまえで、かずこがした名前なまえです。
Ikeada là tên, và Kazuko là họ.
うえ名前なまえわすれてしまった。
Tôi quên mất tên đầu tiên của mình.
彼女かのじょうえ名前なまえってる?
Bạn biết tên của cô ấy không?
トムのうえ名前なまえってるよ。
Tôi biết tên của Tom.
トムとメアリーはうえ名前なまえおなじなの。
Tom và Mary có cùng tên đầu.
わたし名前なまえがリストの一番いちばんじょうにあったためわたし最初さいしょにオフィスにはいるようにばれた。
Vì tên tôi ở đầu danh sách nên tôi được gọi vào văn phòng đầu tiên.