上には上がある [Thượng Thượng]
うえにはうえがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
⚠️Tục ngữ
luôn có người giỏi hơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マントルピースの上にあるよ。
Nó ở trên kệ trên lò sưởi đấy.
鏡は鏡台の上にあります。
Cái gương đặt trên bàn trang điểm.
テーブルの上に本があります。
Có sách trên bàn.
本はテーブルの上にあります。
Quyển sách ở trên bàn.
本がテーブルの上にある。
Cuốn sách đang ở trên bàn.
海の上に島があります。
Có một hòn đảo trên biển.
海の上に島がある。
Có một hòn đảo trên biển.
机の上に地図があります。
Có một tấm bản đồ trên bàn.
テーブルの上にラジオがあります。
Có một cái radio trên bàn.
テーブルの上にコップがある。
Có một cái cốc trên bàn.