上では [Thượng]
うえでは
Cụm từ, thành ngữ
theo quan điểm của
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
上にあがるね。
Tôi lên trên đây.
ソファーの上だよ。
Nó ở trên ghế sofa.
ベッドの上だよ。
Nó ở trên giường đấy.
承知の上です。
Tôi biết rõ điều đó.
上の名前は何?
Tên của bạn là gì?
万万承知の上です。
Tôi hoàn toàn hiểu rõ.
マントルピースの上にあるよ。
Nó ở trên kệ trên lò sưởi đấy.
パパはママより上だよ。
Bố tôi hơn mẹ.
砂の上に寝転がろうよ。
Hãy nằm xuống trên cát đi.
テーブルの上に置け!
Đặt lên bàn đi!