上げ底 [Thượng Để]

揚げ底 [Dương Để]

上底 [Thượng Để]

揚底 [Dương Để]

あげぞこ
あげそこ

Danh từ chung

đáy giả

JP: このはこぞこだ。

VI: Cái hộp này có đáy giả.

Danh từ chung

phóng đại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よくてごらん。そのはこぞこになってるから。
Hãy nhìn kỹ, cái hộp này có đáy giả đấy.