三部 [Tam Bộ]
3部 [Bộ]
さんぶ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Độ phổ biến từ: Top 14000
Danh từ chung
ba phần; ba bản sao
JP: この小説は三部構成だ。
VI: Cuốn tiểu thuyết này có ba phần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
野球部のマネージャーは3人です。
Đội bóng chày có ba người quản lý.
この小説は三部からなりたっている。
Cuốn tiểu thuyết này được cấu thành từ ba phần.
この学説は3部から成り立っている。
Lý thuyết này gồm ba phần.
この小説は三部から成っている。
Cuốn tiểu thuyết này gồm ba phần.
トムは都市部に3年間住んだ。
Tom đã sống ở khu vực đô thị trong ba năm.
世界人口の三分の一が、沿岸部に住んでいる。
Một phần ba dân số thế giới sống ở các khu vực ven biển.
中学の時は普段から毎日3時間だか勉強している陸上部の友達がいて、そいつはテスト前もそのペースは崩さなかった。部活ない分かえって暇になるということで、テスト前になると毎日そいつん家でゲームをしてた。あれがなけりゃ俺ももう少し好成績取れたはずだが。
Bạn tôi ở câu lạc bộ điền kinh học mỗi ngày 3 tiếng, và dù không có hoạt động gì vào mùa thi cũng không thay đổi lịch trình, thay vào đó chúng tôi hay chơi game ở nhà bạn ấy. Nếu không có điều đó, tôi đã đạt điểm cao hơn.