三途の川 [Tam Đồ Xuyên]

さんずのかわ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

sông Sanzu

JP: ぼくはまださんずのかわたくはない。

VI: Tôi vẫn không muốn thấy sông ba đoạn.