三箱 [Tam Tương]
さんはこ
さんぱこ
みはこ
さんばこ
Danh từ chung
ba hộp; ba vật hình hộp; ba thùng chứa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この箱はあの箱の3倍の大きさです。
Cái hộp này gấp ba lần kích thước của cái hộp kia.
この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.
屋根裏のさぁ、古い木箱の中から3枚の銀貨が出てきたんだ。
Trong chiếc hộp gỗ cũ trên gác mái, tôi đã tìm thấy ba đồng xu bạc.