三本足 [Tam Bản Túc]

さんぼんあし

Danh từ chung

ba chân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あさ四本よんほんあしひる二本にほんあしゆう三本さんぼんあしあるくものはなにか?
Thứ đi bằng bốn chân vào buổi sáng, hai chân vào buổi trưa và ba chân vào buổi tối là gì?
3匹さんびきのムカデのあしは、全部ぜんぶなんほんあるでしょうか?
Ba con rết có tất cả bao nhiêu chân?