三日月 [Tam Nhật Nguyệt]
みかづき
みかずき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
trăng lưỡi liềm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
足で三日月を踏んでいる。
Đang dẫm lên mặt trăng bằng chân.
トゥロットは斜面をかけ上って、ジャンヌの手からチョコレイトを1きれと、三日月パンを1つうけとると、また山の方へもどって行きました。
Turrot chạy lên dốc, lấy một miếng sô-cô-la và một chiếc bánh croissant từ tay của Jeanne, rồi lại quay trở về phía núi.