3日 [Nhật]
三日 [Tam Nhật]
みっか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ngày mùng 3
JP: 10月3日です。
VI: Hôm nay là ngày 3 tháng 10.
Danh từ chung
ba ngày
JP: 彼女には3日前に会ったよ。
VI: Tôi đã gặp cô ấy ba ngày trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
美人は三日で飽きる。ブスは三日で慣れる。
Cái đẹp ngắm ba ngày là chán, cái xấu nhìn ba ngày là quen.
美人は3日で飽きる。ブスは3日で慣れる。
Cái đẹp ngắm ba ngày cũng chán, cái xấu nhìn ba ngày quen mắt.
猫は三年の恩を三日で忘れる、犬は三日飼えば三年恩を忘れぬ。
Mèo quên ân ba năm trong ba ngày, chó nuôi ba ngày nhớ ân ba năm.
週休3日だったらいいのにな。
Giá mà có ba ngày nghỉ mỗi tuần nhỉ.
三日続きの雨だった。
Trời đã mưa ba ngày liên tiếp.
雨が三日降り続いた。
Mưa đã kéo dài ba ngày.
3月3日はひな祭りです。
Ngày 3 tháng 3 là lễ hội búp bê.
週に3日、働いてます。
Tôi làm việc ba ngày một tuần.
蝶の寿命は三日です。
Tuổi thọ của bướm là ba ngày.
1月3日から3泊、お願いします。
Xin vui lòng đặt phòng từ ngày 3 tháng Một, ba đêm.