三才 [Tam Tài]

さんさい

Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

ba quyền lực (trời, đất và con người)

JP: わたしよりかれのほうが三才さんさい年上としうえです。

VI: Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.

Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

mọi thứ trong vũ trụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ三才さんさいのとき東京とうきょうた。
Anh ấy đã đến Tokyo khi ba tuổi.
かれわたし兄弟きょうだいより3才さんさい年下とししたです。
Anh ấy nhỏ hơn anh trai tôi 3 tuổi.
日本にほんでは3才さんさいでバイオリンの練習れんしゅうはじめる。
Ở Nhật Bản, trẻ em bắt đầu tập đàn violin từ 3 tuổi.
てめえ、三才さんさいのくせにくちすんじゃねえよ。
Mày đừng có mà xen vào, mày còn nhỏ hơn tao ba tuổi.
トムはぼくより3才さんさい年上としうえだが、ぼくよりもひくい。
Tom lớn hơn tôi 3 tuổi nhưng thấp hơn tôi.