三度 [Tam Độ]
3度 [Độ]
さんど
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 13000
Độ phổ biến từ: Top 13000
Danh từ chung
ba lần; ba lượt
JP: 彼は腕を3度撃たれた。
VI: Anh ấy bị bắn vào tay ba lần.
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
thứ ba (khoảng cách)