三度目の正直 [Tam Độ Mục Chính Trực]
3度目の正直 [Độ Mục Chính Trực]
さんどめのしょうじき
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Tục ngữ
lần thứ ba may mắn; lần thứ ba là bùa may
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「三度目の正直になるか?ならないか?」「ブブー。外れ。なりませんでした。悪しからず」
"Lần này sẽ thành công chứ? Không, sai rồi. Không thành công đâu. Xin lỗi nhé."