三度三度 [Tam Độ Tam Độ]

さんどさんど

Danh từ chungTrạng từ

ba bữa một ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふつかお三度さんど
Ngay cả Phật cũng chỉ nhẫn nhịn được ba lần.
ふつかお三度さんどまで。
Phật cũng chỉ nhịn được ba lần.
今朝けさ零下れいか3度さんどだった。
Sáng nay nhiệt độ là âm ba độ.
二度にどあることは三度さんどある。
Có một lần thì sẽ có lần thứ hai.
オーストラリアに3度さんどおこなったことがある。
Tôi đã đến Úc ba lần.
かれらは昨夜さくや3度さんどされた。
Họ đã được gọi ra ba lần tối qua.
かれ免許めんきょ試験しけん三度さんどちた。
Anh ấy đã trượt kỳ thi bằng lái xe ba lần.
3ヵ月さんかげつ一度いちど、トムにいます。
Tôi gặp Tom ba tháng một lần.
偶然ぐうぜん3度さんどかさなれば必然ひつぜんになる。
Ba lần tình cờ là một lần cố ý.
かれうで3度さんどたれた。
Anh ấy bị bắn vào tay ba lần.