三大 [Tam Đại]
さんだい
Tiền tố
ba lớn nhất...
JP: 手始めは、三大宗教の聖地、エルサレムを訪れることだった。
VI: Bước đầu tiên là thăm thành phố Jerusalem, vùng linh thiêng của ba tôn giáo lớn.
🔗 三大疾病
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
資本、土地、労働は生産の三大要素である。
Vốn, đất đai, và lao động là ba yếu tố cơ bản của sản xuất.
3月11日に未曾有の大震災が発生した。
Vào ngày 11 tháng 3, một trận động đất lớn chưa từng có đã xảy ra.
食欲は、睡眠欲・性欲と並ぶ人間の三大欲求の一つである。
Ăn uống là một trong ba nhu cầu cơ bản của con người, cùng với nhu cầu ngủ và tình dục.
大多数の日本人従業員は夏休みを3日以上連続して取りたいと考えている。
Đa số nhân viên Nhật Bản muốn có ít nhất ba ngày nghỉ liên tục vào mùa hè.
この国が見たこともないほどの大行列が今日、あちこちの学校や教会の周りに伸びていました。並んだ人たちは3時間も4時間も待っていた。人によっては生まれて初めての経験でした。今度こそは違うと信じたから、今度こそ自分たちの声が違う結果を作り出せると信じたから、だからみんな並んだのです。そしてそうやって並んだ人たちが今夜、疑り深い人たちに答えを示したのです。
Hôm nay, những hàng dài chưa từng thấy đã kéo dài quanh các trường học và nhà thờ khắp nơi. Những người xếp hàng đã đợi ba hoặc bốn giờ. Đối với một số người, đây là lần đầu tiên họ trải qua điều này. Họ xếp hàng bởi vì họ tin rằng lần này sẽ khác, họ tin rằng tiếng nói của họ sẽ tạo ra một kết quả khác. Và đêm nay, những người đã xếp hàng đã cho những người hoài nghi thấy câu trả lời của họ.