三回 [Tam Hồi]

3回 [Hồi]

さんかい

Danh từ chung

ba lần

JP: 我々われわれ1日ついたち3回さんかい食事しょくじをする。

VI: Chúng tôi ăn ba bữa một ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

3回さんかいきました。
Tôi đã nôn ba lần.
富士山ふじさんには3回さんかいのぼりましたよ。
Tôi đã leo núi Phú Sĩ ba lần.
あの手紙てがみ3回さんかいいたのよ。
Tôi đã viết lá thư đó ba lần.
かれ三回さんかいフランスをおとずれた。
Anh ấy đã đến thăm Pháp ba lần.
トムは3回さんかい富士山ふじさんのぼりました。
Tom đã leo núi Phú Sĩ ba lần.
昨夜さくや3回さんかいもどしちゃった。
Tối qua, tôi đã nôn ba lần.
3回さんかいまでなら欠席けっせきしても大丈夫だいじょうぶだ。
Nếu vắng mặt không quá ba lần thì vẫn ổn.
旅行りょこうちゅうあめ三回さんかいった。
Trong chuyến đi, mưa đã rơi ba lần.
ここにるのは3回さんかいです。
Đây là lần thứ ba tôi đến đây.
かれ3回さんかいエンストをこしてしまった。
Anh ấy đã gặp sự cố máy ba lần.