三割 [Tam Cát]
3割 [Cát]
さんわり
Danh từ chung
ba mươi phần trăm; 30 phần trăm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の打率は3割4分3厘で、ホームランは54本であった。
Tỷ lệ đánh bóng của anh ta là 34.3% và đã ghi được 54 home run.
キャンセル料3割もとられるんだって。
Phí hủy bỏ lên tới 30% đấy.
アイルランド語を話す人は、アイルランド人のほんの3割だ。
Chỉ có 30% người Ireland nói tiếng Ireland.