三分の二 [Tam Phân Nhị]
さんぶんのに
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
hai phần ba
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生の3分の2がその集会に出ました。
Hai phần ba số học sinh đã tham dự cuộc họp đó.
この学校の3分の2が男子生徒です。
Hai phần ba học sinh của trường này là nam sinh.
この会社の社員の3分の2はエンジニアです。
Hai phần ba nhân viên công ty này là kỹ sư.
その仕事の3分の2が終わっている。
Hai phần ba công việc đã xong.
地球の表面積の3分の2は水でおおわれている。
Hai phần ba bề mặt Trái Đất được phủ bởi nước.
小麦粉を小さじ3、塩を小さじ2分の1加えて。
Thêm ba thìa cà phê bột mì và nửa thìa cà phê muối.
化学製品が当社の輸出品のおよそ3分の2を占めます。
Sản phẩm hóa học chiếm khoảng hai phần ba lượng xuất khẩu của công ty chúng tôi.
この会社の全従業員の3分の2は技術者です。
Hai phần ba tổng số nhân viên của công ty này là kỹ sư.
3分の2の学生が学生大会に欠席した理由がわかりますか。
Bạn có biết lý do tại sao hai phần ba sinh viên vắng mặt tại hội nghị sinh viên không?
その数字は新入生の約3分の2が政治に無関心であることを示している。
Con số đó cho thấy khoảng hai phần ba sinh viên mới không quan tâm đến chính trị.