三分の一 [Tam Phân Nhất]

3分の1 [Phân]

さんぶんのいち

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

một phần ba

JP: 6人ろくにんのメンバーの3ぶんの1は女性じょせいだった。

VI: Một phần ba trong số 6 thành viên là phụ nữ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さんぶんいちぶんいちよりちいさい。
Một phần ba nhỏ hơn một phần hai.
地球ちきゅう表面ひょうめんの3ぶんの1は砂漠さばくである。
Một phần ba bề mặt Trái Đất là sa mạc.
地球ちきゅう表面ひょうめんやくさんぶんいち陸地りくちである。
Khoảng một phần ba bề mặt Trái Đất là đất liền.
そのくに人口じんこうの3ぶんの1は文盲もんもうである。
Một phần ba dân số của đất nước đó là mù chữ.
スペインの人口じんこう日本にほんやくさんぶんいちである。
Dân số Tây Ban Nha chỉ bằng khoảng một phần ba dân số Nhật Bản.
ちょうど課題かだいの3ぶんの1をえたところだよ。
Tôi vừa mới hoàn thành một phần ba bài tập.
我々われわれ東京とうきょうの3ぶんの1の人口じんこうです。
Thành phố của chúng ta có dân số bằng một phần ba của Tokyo.
バスでけば、その3ぶんの1ぐらいの時間じかんけます。
Nếu đi bằng xe buýt, bạn chỉ mất khoảng một phần ba thời gian.
すえむすめにはいつもリンゴの3ぶんの1があたえられる。
Đứa con gái út luôn nhận được một phần ba quả táo.
このかわ信濃川しなのがわの3ぶんの1のながさである。
Dòng sông này dài bằng một phần ba dòng sông Shinano.