三元 [Tam Nguyên]
さんげん
Danh từ chung
ngày 15 tháng 1, 7 và 10 âm lịch
🔗 上元; 中元; 下元
Danh từ chung
trời, đất và người
Danh từ chung
ngày 1 tháng 1
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
Lĩnh vực: Hóa học
ba ngôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
元妻は3人いるよ。
Tôi có ba người vợ cũ.
トムの元妻の3人みんなが、ボストンに住んでるんだよ。
Ba người vợ cũ của Tom đều sống ở Boston.