三三五五 [Tam Tam Ngũ Ngũ]
三々五々 [Tam 々 Ngũ 々]
さんさんごご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Trạng từ
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
từng nhóm hai ba người; nhóm nhỏ
JP: 客は三々五々到着した。
VI: Khách đến từng đôi một, từng nhóm ba.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはあの寂しい農家に三々五々泊まるだろう。
Họ sẽ lưu trú tại ngôi nhà nông thôn vắng vẻ đó từng người một.
11時を過ぎると、お客たちは三々五々帰り始めた。
Sau khi qua 11 giờ, khách bắt đầu rời đi từng nhóm nhỏ.