万馬券 [Vạn Mã Khoán]

まんばけん

Danh từ chung

Lĩnh vực: đua ngựa

vé cược có tỷ lệ trả ít nhất 100 lần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

競馬けいばまん馬券ばけんててウハウハなんだ。
Tôi đã trúng vé số đua ngựa với giá trị lớn.