万雷の拍手 [Vạn Lôi Phách Thủ]

ばんらいのはくしゅ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tràng pháo tay như sấm; cơn bão pháo tay

JP: 万雷ばんらい拍手はくしゅのうちにまくりた。

VI: Màn hạ xuống trong tiếng vỗ tay như sấm của khán giả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その公演こうえん万雷ばんらい拍手はくしゅけた。
Buổi biểu diễn đó đã nhận được tràng pháo tay như sấm.
早稲田大学わせだだいがくにおけるかれ最後さいご講義こうぎは、万雷ばんらい拍手はくしゅ喝采かっさいびた。
Bài giảng cuối cùng của anh ấy tại Đại học Waseda đã nhận được tràng pháo tay không ngớt.