万人 [Vạn Nhân]

ばんにん
ばんじん
まんにん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

mọi người

JP: まんにんきたるべきもの、すべてじんすべきものなり。

VI: Cái chết là điều tất yếu đối với mọi người, mọi người đều phải chết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはまんにんけしないよ。
Điều này không phải ai cũng thích.
この大学だいがくには1万人いちまんにん学生がくせいがいる。
Trường đại học này có 10.000 sinh viên.
まんにんともだれともでもない。
Bạn của mọi người là bạn của không ai.
金銭きんせんよくまんにん共通きょうつうしている。
Mọi người đều có lòng tham về tiền bạc.
彼女かのじょ一万人いちまんにん応募おうぼしゃなかからえらばれた。
Cô ấy đã được chọn từ hàng vạn người ứng tuyển.
抽象ちゅうしょう芸術げいじゅつまんにんこのみにうとはかぎらない。
Nghệ thuật trừu tượng không phải là sở thích của mọi người.
完全かんぜん宗教しゅうきょう自由じゆうまんにん保証ほしょうされている。
Tự do tôn giáo hoàn toàn được đảm bảo cho mọi người.
今日きょうだれでも教育きょういくまんにん権利けんりだとみなしている。
Ngày nay, mọi người đều coi giáo dục là quyền của mọi người.
なん万人いちまんにんもの人々ひとびとがそのコンサートにやってくるとかれ強調きょうちょうした。
Anh ấy nhấn mạnh rằng hàng vạn người sẽ đến xem buổi hòa nhạc.
英語えいご万人いちまんにん主要しゅよう言語げんごになるようなことがあればどんなに便利べんりだろう。
Thật tiện lợi biết bao nếu tiếng Anh trở thành ngôn ngữ chính của mọi người.