万事解決 [Vạn Sự Giải Quyết]
ばんじかいけつ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
mọi việc đều ổn thỏa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時が来れば万事解決するだろう。
Mọi chuyện sẽ được giải quyết khi đến lúc.