万一に備える [Vạn Nhất Bị]

まんいちにそなえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chuẩn bị cho tình huống xấu nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

万一まんいちそなえておかねをたくわえる。
Tiết kiệm tiền cho trường hợp khẩn cấp.
彼女かのじょ万一まんいちそなえて貯金ちょきんした。
Cô ấy tiết kiệm tiền để phòng trường hợp bất trắc.
万一まんいちそなえて連絡れんらくをたもってください。
Hãy giữ liên lạc trong trường hợp khẩn cấp.
万一まんいちそなえてかさっていったほうがいいだろうな。
Có lẽ tốt hơn hết bạn nên mang theo ô phòng trường hợp khẩn cấp.
毎週まいしゅう田中たなかさんは万一まんいちそなえてすこしずつおかねをためている。
Mỗi tuần, anh Tanaka dành dụm một ít tiền để phòng trường hợp bất trắc.