七転び八起き [Thất Chuyển Bát Khởi]
ななころびやおき
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Thành ngữ
không bỏ cuộc
ngã bảy lần, đứng dậy tám lần
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ
thăng trầm cuộc sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
七転び八起き。
Ngã bảy lần, đứng dậy tám lần.